Khối ngành Ngoại ngữ

Ngành Đông phương học – 7310608

1. Tìm hiểu về ngành Đông phương học

  • Đông phương học (tiếng Anh là Oriental Studies) là ngành của khoa học xã hội với mục tiêu nghiên cứu chuyên sâu về con người, lịch sử, địa lý, văn hóa, nền kinh tế…các quốc gia phương Đông. Phương Đông gồm các nước như: Nhật Bản, Hàn Quốc, Triều Tiên, Trung Quốc, Việt Nam, Ấn Độ hay cả Úc hoặc Đông Nam Á nói chung.
  • Chương trình đào tạo ngành Đông phương học cung cấp cho sinh viên những tri thức, hiểu biết đặc sắc về những nền văn hóa lớn như Nhật Bản, Hàn Quốc, khu vực Đông Á, Đông Nam Á… Song song với việc học ngôn ngữ, sinh viên cũng sẽ lĩnh hội những nền tảng căn bản thông qua những môn học thú vị như cơ sở văn hóa Việt Nam, xã hội học, lịch sử văn minh thế giới…
  • Theo học ngành Đông phương học, sinh viên sẽ được trải nghiệm các môn học đầy thú vị như: Địa lý và dân cư, Văn hóa – Xã hội, Văn học – Kinh tế – Lịch sử (Nhật Bản, Thái Lan, Hàn Quốc), Ngoại ngữ (tiếng Nhật, tiếng Thái, Tiếng Hàn), Nghiệp vụ ngoại giao, Nghiệp vụ ngoại thương, nghiệp vụ du lịch…

Khối kiến thức chung (Không tính các học phần 9-11)

1 .Những nguyên lí cơ bản của chủ nghĩa Mác-Lênin 12.

Những nguyên lí cơ bản của chủ nghĩa Mác-Lênin 2

3.Tư tưởng Hồ Chí Minh

4.Đường lối cách mạng của Đảng Cộng sản Việt Nam

5.Tin học cơ sở

6.Tiếng Anh cơ sở 1

  • Tiếng Nga cơ sở 1
  • Tiếng Pháp cơ sở 1
  • Tiếng Trung cơ sở 1
  • Tiếng Hàn cơ sở 1
  • Tiếng Thái cơ sở 1

7.Tiếng Anh cơ sở 2

  • Tiếng Nga cơ sở 2
  • Tiếng Pháp cơ sở 2
  • Tiếng Trung cơ sở 2
  • Tiếng Hàn cơ sở 2
  • Tiếng Thái cơ sở 2
  • 8.Tiếng Anh cơ sở 3
  • Tiếng Nga cơ sở 3
  • Tiếng Pháp cơ sở 3
  • Tiếng Trung cơ sở 3
  • Tiếng Hàn cơ sở 3
  • Tiếng Thái cơ sở 3
  • 9 .Giáo dục thể chất
  • 10 .Giáo dục quốc phòng-an ninh
  • 11 .Kỹ năng bổ trợ

II Khối kiến thức chung theo lĩnh vực

II.1. Các học phần bắt buộc

12.Các giải pháp nghiên cứu và điều tra khoa học

13.Cơ sở văn hóa truyền thống Nước Ta

14.Lịch sử văn minh quốc tế

15.Logic học đại cương

16.Nhà nước và pháp lý đại cương

Đông phương học

17.Tâm lý học đại cương

18.Xã hội học đại cương

II.2. Các học phần tự chọn

19.Kinh tế học đại cương

20.Môi trường và tăng trưởng

21.Thống kê cho khoa học xã hội

22.Thực hành văn bản tiếng Việt

23 .Nhập môn Năng lực thông tin

III. Khối kiến thức chung của khối ngành

III.1. Các học phần bắt buộc

24.Khu vực học đại cương

25.Lịch sử phương Đông

26.Văn hóa, văn minh phương Đông

III.2. Các học phần tự chọn

27.Báo chí tiếp thị quảng cáo đại cương

28.Lịch sử tư tưởng phương Đông

29.Nghệ thuật học đại cương

30.Nhân học đại cương

31.Tiếng Việt và những ngôn từ phương Đông

IV. Khối kiến thức của nhóm ngành (Sinh viên chọn một trong hai nhóm)

IV.1. Nhóm ngành Đông Bắc Á

32.Quan hệ quốc tế Đông Bắc Á

33.Tôn giáo khu vực Đông Bắc Á

34.Kinh tế Đông Bắc Á

35.Chính trị khu vực Đông Bắc Á

IV.2. Nhóm ngành Đông Nam Á và Nam Á

36.Tôn giáo ở Nam Á và Khu vực Đông Nam Á

37.Tổng quan khu vực Nam Á và Khu vực Đông Nam Á

38.Ngôn ngữ – tộc người Nam Á – Khu vực Đông Nam Á

39.Quan hệ quốc tế ở Khu vực Đông Nam Á và Nam Á

V. Khối kiến thức ngành (M5) (Sinh viên chọn 1 trong 4 hướng ngành)

V.1. Trung Quốc học

V.1.1. Các học phần bắt buộc

40.Nhập môn điều tra và nghiên cứu Trung Quốc

41.Địa lý Trung Quốc

42.Lịch sử Trung Quốc

43.Văn hóa Trung Quốc

44.Tiếng Hán nâng cao 1

45.Tiếng Hán nâng cao 2

46.Tiếng Hán nâng cao 3

47.Tiếng Hán nâng cao 4

48.Tiếng Hán chuyên ngành ( Văn hóa )

49.Tiếng Hán chuyên ngành ( Kinh tế )

50.Tiếng Hán chuyên ngành ( Chính trị, xã hội )

51.Tiếng Hán chuyên ngành ( Lịch sử )

V.1.2. Các học phần tự chọn

52.Kinh tế Trung Quốc

52.Tiếng Hán cổ đại

54.Chính sách ngoại giao của Trung Quốc và quan hệ Nước Ta – Trung Quốc

55.Triết học Trung Quốc

56.Tiến trình văn học Trung Quốc

57.Ngôn ngữ tộc người Trung Quốc

58.Kinh tế, xã hội Đài Loan

59.Quan hệ kinh tế tài chính Trung Quốc – ASEAN

60.Thể chế chính trị – xã hội Trung Quốc

61.Khu vực mậu dịch tự do Trung Quốc – ASEAN

V.2.. Ấn Độ học

V.2.1. Các học phần bắt buộc

62.Nhập môn Nghiên cứu Ấn Độ

63.Lịch sử Ấn Độ

64.Văn hóa Ấn Độ

65.Địa lý Ấn Độ

66.Tiếng Anh nâng cao 1

67.Tiếng Anh nâng cao 2

68.Tiếng Anh nâng cao 3

69.Tiếng Anh nâng cao 4

70.Tiếng Anh chuyên ngành (Lịch sử)

71.Tiếng Anh chuyên ngành ( Văn hóa )

72.Tiếng Anh chuyên ngành ( Kinh tế )

73.Tiếng Anh chuyên ngành ( Chính trị-Xã hội )

V.2.2.Các học phần tự chọn

74.Phong tục tập quán Ấn Độ

75.Quan hệ đối ngoại của Ấn Độ và quan hệ Nước Ta – Ấn Độ

76.Triết học Ấn Độ

77.Kinh tế Ấn Độ

78.Tiến trình văn học Ấn Độ

79.Chính trị Ấn Độ

80.Xã hội Ấn Độ

81.Nghệ thuật tạo hình và nghệ thuật và thẩm mỹ trình diễn Ấn Độ

82.Tôn giáo Ấn Độ

83.Ngôn ngữ tộc người Ấn Độ

V.3. Thái Lan học

V.3.1. Các học phần bắt buộc

84.Nhập môn điều tra và nghiên cứu Xứ sở nụ cười Thái Lan

85.Lịch sử Vương Quốc của nụ cười

86.Văn hóa Thailand

87.Địa lý Vương Quốc của nụ cười

88.Tiếng Thái nâng cao 1

89.Tiếng Thái nâng cao 2

90.Tiếng Thái nâng cao 3

91.Tiếng Thái nâng cao 4

92.Tiếng Thái chuyên ngành (Văn hóa – Xã hội 1)

93.Tiếng Thái chuyên ngành (Văn hóa – Xã hội 2)

Đông phương học

94. Tiếng Thái chuyên ngành (Kinh tế)

95. Tiếng Thái chuyên ngành (Chính trị)

V.3.2. Các học phần tự chọn

96Lịch sử Khu vực Đông Nam Á

97.Văn hóa Khu vực Đông Nam Á

98.Quan hệ quốc tế của Vương Quốc của nụ cười và Quan hệ Thailand – Nước Ta

99.Đất nước xinh đẹp Thái Lan trên con đường tăng trưởng tân tiến

100.Thực hành thuyết trình bằng tiếng Vương Quốc của nụ cười

101.Phật giáo ở Đất nước xinh đẹp Thái Lan

102.Nhà nước và mạng lưới hệ thống chính trị Vương Quốc của nụ cười

103.Kinh tế Khu vực Đông Nam Á

104.Tiến trình văn học Thailand

105.Nghệ thuật Vương Quốc của nụ cười

V.4. Korea học

V.4.1. Các học phần bắt buộc

106.Nhập môn nghiên cứu và điều tra Korea

107.Địa lý Nước Hàn

108.Lịch sử Korea

109.Văn hóa Korea

110.Tiếng Hàn nâng cao 1

111.Tiếng Hàn nâng cao 2

112.Tiếng Hàn nâng cao 3

113.Tiếng Hàn nâng cao 4

114.Tiếng Hàn chuyên ngành 1 ( Lịch sử )

115.Tiếng Hàn chuyên ngành 2 ( Văn hóa )

116.Tiếng Hàn chuyên ngành 3 ( Kinh tế )

117.Tiếng Hàn chuyên ngành 4 ( Chính trị – xã hội )

V.4.2.Các học phần tự chọn

118.Đối dịch Hàn – Việt

119.Lý thuyết Hàn ngữ học tân tiến

120.Quan hệ quốc tế Nước Hàn

121.Thể chế chính trị Nước Hàn

122.Thuyết trình về Hàn Quốc học

123.Kinh tế Nước Hàn

124.Văn học Nước Hàn

125.Tư tưởng và tôn giáo Nước Hàn

126.Quan hệ liên Triều

127.Hán Hàn cơ sở

128.Văn hóa đại chúng Nước Hàn

129.Phong tục tập quán Nước Hàn

VI.Khối kiến thức niên luận, thực tập và tốt nghiệp

130.Niên luận131.Thực tập, thực tiễn

VII.Khóa luận hoặc các học phần thay thế

132.Khóa luận tốt nghiệp

133.Học phần thay thế sửa chữa tốt nghiệp

134.Phương Đông trong toàn thế giới hóa(Sinh viên chọn 1 học phần ứng với hướng ngành đang học)Trung Quốc học

135.Trung Quốc đương đại Ấn Độ học

136.Ấn Độ đương đại

137.Ngôn ngữ và tộc người Thái ở Khu vực Đông Nam Á

138.Xã hội Nước Hàn

xem thêm: đông phương học là ngành gì

“Nguồn: tuyensinhso

Tin liên quan

Đại học Phương Đông là trường công lập hay dân lập

khoinn

Ngôn ngữ Trung Quốc – Chuyên ngành Trung Quốc

khoinn

10 trường đại học tốt nhất châu Á năm 2021

khoinn

Leave a Comment