Khối ngành Ngoại ngữ

Ngành Ngôn ngữ Hàn Quốc – 7220210

Ngành Ngôn ngữ Hàn Quốc – 7220210

I Khối kiến thức chung (Không tính các môn học từ số 9 đến số 11)

Những năm gần đây ngành Ngôn ngữ hàn quốc và văn hóa Hàn Quốc đã trở thành một trong những ngành Hot được nhiều học sinh lựa chọn. Tốc độ và quy mô đào tạo ngành Ngôn ngữ và văn hóa Hàn Quốc được đánh giá là lớn nhất trong khu vực. Vậy tại sao ngành học này những năm gần đây lại có sức hút lớn như vậy? Bài viết dưới đây sẽ giúp bạn trả lời câu hỏi này.

  • 1. Những nguyên lý cơ bản của Chủ nghĩa Mác- Lê nin 1
  • 2 Những nguyên tắc cơ bản của Chủ nghĩa Mác – Lê nin 2
  • 3Tư tưởng Hồ Chí Minh
  • 4Đường lối cách mạng của Đảng Cộng sản Việt Nam
  • 5Tin học cơ sở 2
  • 6Ngoại ngữ cơ sở 1
  • 7Ngoại ngữ cơ sở 2
  • 8Ngoại ngữ cơ sở
  • 9Giáo dục thể chất
  • 10Giáo dục quốc phòng – an ninh
  • 11Kỹ năng bổ trợ

ngôn ngữ hàn quốc

II. Khối kiến thức chung theo lĩnh vực

  • 12Địa lý đại cương
  • 13Môi trường và phát triển
  • 14Thống kê cho khoa học xã hội
  • 15Toán cao cấp
  • 16Xác suất thống kê

III. Khối kiến thức chung của khối ngành

1. Bắt buộc

17Cơ sở văn hoá Việt Nam

18Nhập môn Việt ngữ học

2. Tự chọn

  • 19Tiếng Việt thực hành
  • 20Phương pháp luận nghiên cứu khoa học
  • 21Logic học đại cương
  • 22Tư duy phê phán
  • 23Cảm thụ nghệ thuật
  • 24Lịch sử văn minh thế giới
  • 25Văn hóa các nước ASEAN

IV. Khối kiến thức chung của nhóm ngành

1. Khối kiến thức Ngôn ngữ – Văn hóa

1.1 Bắt buộc

  • 26Ngôn ngữ học tiếng Hàn 1
  • 27Ngôn ngữ học tiếng Hàn 2
  • 28Đất nước học Hàn Quốc 1
  • 29Giao tiếp liên văn hóa

1.2 Tự chọn

  • 30Ngữ dụng học tiếng Hàn
  • 31Ngôn ngữ học đối chiếu
  • 32Hình thái học tiếng Hàn
  • 33Hán tự tiếng Hàn
  • 34Ngôn ngữ học xã hội
  • 35Văn học Hàn Quốc 1
  • 36Đất nước học Hàn Quốc 2
  • 37Văn học Hàn Quốc 2
  • 38Văn hóa các nước Châu Á

ngôn ngữ hàn quốc

2.  Khối kiến thức tiếng

  • 39Tiếng Hàn 1A
  • 40Tiếng Hàn 1B
  • 41Tiếng Hàn 2A
  • 42Tiếng Hàn 2B
  • 43Tiếng Hàn 3A
  • 44Tiếng Hàn 3B
  • 45Tiếng Hàn 4A
  • 46Tiếng Hàn 4B
  • 47Tiếng Hàn 3C
  • 48Tiếng Hàn 4C

V. Khối kiến thức ngành

1. Định hướng chuyên ngànhTiếng Hàn Quốc Phiên dịch

1.1 Bắt buộc

  • 49Lý thuyết dịch
  • 50Phiên dịch
  • 51Biên dịch
  • 52Phiên dịch chuyên ngành
  • 53Biên dịch chuyên ngành
  • 54Kỹ năng nghiệp vụ biên phiên dịch

V.1.2 Tự chọn

V.1.2.1 Các môn học chuyên sâu

  • 55Dịch nâng cao
  • 56Phân tích đánh giá bản dịch
  • 57Dịch văn học
  • 58Dịch phim Hàn Quốc
  • 59Dịch văn bản tin tức báo chí

V.1.2.2 Các môn học bổ trợ

  • 60Tiếng Hàn kinh tế – thương mại
  • 61Tiếng Hàn tài chính – ngân hàng
  • 62Tiếng Hàn quản trị – kinh doanh
  • 63Tiếng Hàn Du lịch- khách sạn
  • 64Tiếng Hàn y học
  • 65Tiếng Hàn luật pháp
  • 66Tiếng Hàn hành chính – văn phòng
  • 67Tiếng Hàn văn hóa – nghệ thuật
  • 68Tiếng Hàn kiến trúc – xây dựng
  • 69Tiếng Hàn công nghệ thông tin

V.2 Định hướng chuyên ngành Hàn Quốc học

V.2.1Bắt buộc

  • 70Phiên dịch
  • 71Biên dịch
  • 72Lịch sử Hàn Quốc
  • 73Nhập môn xã hội Hàn Quốc
  • 74Kinh tế – Chính trị Hàn Quốc
  • 75Hàn Quốc học 1

V.2.2 Tự chọn

V.2.2.1 Các môn học chuyên sâu

  • 76Tìm hiểu văn hoá truyền thống lịch sử Hàn Quốc
  • 77Văn hoá Hàn Quốc và Hanlyu ( làn sóng Hàn Quốc )
  • 78Văn hoá giao tiếp Hàn – Việt
  • 79Văn hoá kinh doanh Hàn Quốc
  • 80Văn học Hàn Quốc

V.2.2.2 Các môn học bổ trợ

  • 81Nhập môn Luật Hàn Quốc
  • 82Kĩ năng phân tích và xử lý thông tin
  • 83Hàn Quốc và Bắc Triều Tiên
  • 84Nhập môn tiếng Hàn chuyên ngành
  • 85Hàn Quốc học 2

V.3  Định hướng chuyên ngành Tiếng Hàn Quốc-Du lịch

V.3.1 Bắt buộc

  • 86Phiên dịch
  • 87Biên dịch
  • 88Tiếng Hàn Du lịch – khách sạn 1
  • 89Quản trị kinh doanh lữ hành
  • 90Quản trị kinh doanh khách sạn
  • 91Nhập môn khoa học du lịch

V.3.2 Tự chọn

V.3.2.1 Các môn học chuyên sâu

  • 92Tiếng Hàn du lịch – khách sạn 2
  • 93Địa lý văn hoá du lịch Hàn Quốc
  • 94Kinh tế du lịch Hàn Quốc
  • 95Tìm hiểu văn hoá truyền thống cuội nguồn Hàn Quốc
  • 96Lịch sử Hàn Quốc

V.3.2.2 Các môn học bổ trợ

  • 97Chuyên đề nghệ thuật Hàn Quốc
  • 98Văn hoá kinh doanh Hàn Quốc
  • 99Tiếng Hàn hành chính – văn phòng
  • 100Nghiệp vụ khách sạn cơ bản
  • 101Nghiệp vụ lữ hành
  • 102Giao tiếp lễ tân

V.4 Khối kiến thức thực tập và tốt nghiệp

  • 103Thực tập
  • 104Khoá luận tốt nghiệp hoặc 2 trong số những học phần tự chọn của IV hoặc V

xem thêm: ngôn ngữ hàn quốc có nên học

Tin liên quan

Du học Hàn Quốc ngành Ngôn ngữ Hàn 2022 tại sao không?

khoinn

Có nên học Ngôn ngữ Hàn Quốc không?

khoinn

Top 9 luận văn tốt nghiệp ngành tiếng trung

khoinn

Leave a Comment